Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đồng Hồ

    10 ĐIỀU TÂM NIỆM

    1. Nghĩ đến thân thể thì đừng cầu không bệnh tật, vì không bệnh tật thì dục vọng dễ sanh.

    2. Ở đời đừng cầu không khó khăn, vì không khó khăn thì kiêu sa nổi dậy.

    3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.

    4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.

    5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.

    6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.

    7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.

    8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.

    9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.

    10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Tài (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:21' 14-05-2015
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GDĐT TRẢNG BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014-2015
    Môn thí: Toán 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Câu 1 (1đ): Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ?
    Tính: 27 + (-35)

    Câu 2 (2 điểm): Cho các số : 1248, 6795, 1420, 4926
    a/ Số nào chia hết cho 2 ?
    b/ Số nào chia hết cho 5 ?
    c/ Số nào chia hết cho 3 ?
    d/ Số nào chia hết cho 9 ?

    Câu 3 (2 điểm): Cho a = 60 ; b = 72
    a/ Phân tích hai số a và b ra thừa số nguyên tố.
    b/ Tìm ƯCLN (a; b)
    c/ Tìm BCNN (a; b)
    d/ So sánh tích ƯCLN (a;b). BCNN(a;b) với tích a . b

    Câu 4 (1 điểm): Thực hiện phép tính:
    a/ 123 + + 
    b/ 29 . 47 + 53 . 29

    Câu 5 (2 điểm): Tìm x là số tự nhiên, biết:
    
    c/ x15 = x

    Câu 6 (2điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 4cm.
    Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
    So sánh OA và AB.
    Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

    --------------------------------------------------- Hết -------------------------------------------------------










    Đáp án
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (1đ)
    Phát biểu đúng quy tắc cộng hai số khác dấu.
    Tính đúng: 
    0,5
    0.5
    
    2
    (2đ)
    1248, 6795, 1420, 4926
    a/ Các số chia hết cho 2 là: 1248, 1420, 4926
    b/ Các số chia hết cho 3 là: 4926, 6795
    c/ Các số chia hết cho 5 là: 6795, 1420
    d/ Các số chia hết cho 9 là:6795

    
    Mỗi câu 0,5 điểm
    
    3
    (2đ)
    
    b/ƯCLN(a,b) = ƯCLN(60,72)= = 12
    c/ BCNN(a,b) = BCNN(60,72)==8.9.5=360
    d/ƯCLN(a,b). BCNN(a,b) = ƯCLN(60,72). BCNN(60,72)=12.360= 4320
    và 60.72 = 4320
    Vậy: ƯCLN(60,72). BCNN(60,72)= 60.72
    Hay ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = a.b

    0.5
    0.5
    0,25
    0,25
    0,5
    
    4
    (1đ)
     a/ 123 + + =123+(-100)+ 43
    = 23 +43
    = 66
    b/29 . 47 + 53 . 29=29.(47 + 53) =29.100 = 2900

    0.5


    0.5
    
    5
    (2đ)
     a/ x = 15
    b/ x=120
    c/ * Với x = 0 , đẳng thức đúng. Vậy x = 0
    * Với x ≠ 0, chia 2 vế cho x ta được: x14 = 1
    Suy ra x = 1
    Vậy x = 0 hoặc x = 1
    (học sinh mò mẫm, không lý luận thì không cho điểm)
    0.5
    0.5
    0.25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    6
    (2đ)
    
    a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B vì OA < OB(2cm< 4cm)
    b) Tính AB = 2cm
    => OA = AB
    c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì điểm A nằm giữa và cách đều hai điểm 0 và B.
    0.5

    0.5

    0.5
    0.5
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Chúc mừng năm mới

    ĐỌC SÁCH

    ► Mỗi trang sách - Bài học hay ◄

    TRA CỨU ĐIỂM THI

    Tra điểm thi Đại học