Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng Hồ

    10 ĐIỀU TÂM NIỆM

    1. Nghĩ đến thân thể thì đừng cầu không bệnh tật, vì không bệnh tật thì dục vọng dễ sanh.

    2. Ở đời đừng cầu không khó khăn, vì không khó khăn thì kiêu sa nổi dậy.

    3. Cứu xét tâm tánh đừng cầu không khúc mắc, vì không khúc mắc sở học không thấu kiệt.

    4. Sự nghiệp đừng cầu không bị trở ngại, vì không trở ngại thì chí nguyện không kiên cường.

    5. Làm việc đừng mong dễ thành, vì việc dễ thành thì lòng thị thường kiêu ngạo.

    6. Giao tiếp đừng cầu lợi mình, vì lợi mình thì mất đạo nghĩa.

    7. Với người đừng mong tất cả đều thuận theo ý mình, vì được thuận theo ý mình thì lòng tất tự kiêu.

    8. Thi ân đừng cầu đền đáp, vì cầu đền đáp là thi ân mà có ý có mưu đồ.

    9. Thấy lợi đừng nhúng vào, vì nhúng vào thì hắc ám tâm trí.

    10. Oan ức không cần biện bạch, vì biện bạch là hèn nhát mà oán thù càng tăng thêm.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiếng Anh 8 (Sách cũ). Unit 10. Recycling

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quốc Huy
    Ngày gửi: 20h:13' 17-04-2020
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Lưu ý: nhữngtừnàocácemkhôngbiếtcóthểtựtra.
    - Ngữphápcácemkhônghiểucóthểliênlạcvớithầy - PhạmQuốcHuy – zalo 0908.168.178 hoặcfacebook (messenger) – Pham QuocHuy.
    UNIT 10: RECYCLING
    (Period 61→ 64)

    DIVISION OF THE LESSONS

    Period : 61
    Lesson : 1
    Getting started

    
    62
    2
    Listen and read
    
    63
    3
    Read
    
    64
    4
    Language focus
    
    
    
    
    
    --------------
    PERIOD: 61
    DATE:
    UNIT 10 :RECYCLING
    LESSON 1: GETTING STARTED
    1. Họcsinhônlạithìhiệntạiđơn

    Thì
    Khẳngđịnh
    Phủđịnh
    Nghivấn
    Dấuhiệu
    
    
    Hiệntạiđơn

    S+ V1
    S + V(s-es)
    (be): am- is- are
    S + don’t/ doesn’t +V1
    S+ am not/ isn’t/ aren’t
    (Wh) + Do/Does + S + V1?

    (Wh) + Am/Is/Are + S+…?
    Everyday, usually, never, often, sometimes, always, ...
    
    2. Họcsinhônlạiđộngtừkhiếmkhuyết “should”
    S+ should + V-infi
    Ex: We should use Use cloth bags instead of plastic bags.
    3. Vocabulary: recycle (v): táichế; reduce(v): cắtgiảm; wrap(v) gói,baobọclại; plastic(n): nhựa
    - Ways to reduce the amount of garbage :nhữngcáchcắtgiảmsốlươngrác.
    - Họcsinhtựnghĩranhữngcáchđểgiảmrácthải.
    - Possible answer (câutrảlờigợi ý)
    + Use cloth bags
    + Use tree leaves to wrap things
    + Make garbage into fertilizer
    + make vegetable matter into animal food
    + Put the garbage bins around school yards…….




    PERIOD: 62
    DATE:
    UNIT 10 :RECYCLING
    LESSON 2: LISTEN AND READ
    Họcsinhônlạiđộngtừkhiếmkhuyết “should, can, must……”
    S+ should/can/must….. + V-infi

    Họcsinhhọctừmới:
    Vocabulary: - representative (n): ngườiđạidiện
    - protect (v): bảovệ
    - contact (v): liênhệ, liênlạc
    - natural resources (n): nguồntàinguyênthiênnhiên
    - explain(v): giảithích
    - organization (n): tổchức.
    Họcsinhdựđoántrướckhiđọcđoạnhộithoại.
    (True/False predictions
    1/ Friends of the Earth is an organization to help people make friends with each other
    2/ Miss Blake asks the students to remember 3 things: reduce, reuse, recycle.
    3/ Reduce means buying the products which are operpacked.
    4/ Wecan not reuse things like envelopes, glass, plastic bottles, old plastic bags.
    5/ Miss Blake says that we should use cloth bags and shouldn’t use plastic bags at all.
    6/ Recycling means not just throwing things away but trying and finding another use for them.
    Họcsinhđọcđoạnhộithoạitrongsáchgiáokhoa/ trang 89-90
    - saukhiđọcbàixong, sữadựđoán true/ false
    Answer key
    False ( … an organization to help people protect the environment and save natural resources
    True
    False ( Reduce means not buying…
    False ( we can reuse things …
    True
    True
    Họcsinhtrảlờicâuhỏitrongsáchgiáokhoa/ trang 90
    - Câutrảlờigợi ý:
    * Comprehension questions
    a/ Reduce means not buying product which are overpacked
    b/ We can reuse things like envelopes, glass, plastic bottles and old plastic bags
    c/ Recycle means not just throwing things away. Try and find another use for them.
    d/ We can look for information on recycle things by having a contact with an organization like Friends of the Earth, going to the local library, or asking your family and friends or scientific society.
    e/ (Possible answer) Miss Blake tells Lan that we shouldn’t use plastic bags at all because plastic bags are difficult to be destroyed, so the amount of garbage increases.
    - Họcsinhtựtrảlờicâuhỏi(củngcốlạinội dung bài)
    - “How to protect our environment ?”

    PERIOD: 63
    DATE:
    UNIT 10 :RECYCLING
    LESSON4: READ
    Họcsinhtrảlờimộtcâuhỏisau
    - What do you do in order to protctthinvironment ?
    - Họcsinhtrảlờitheosựhiểubiếtcủacácem.
    Họcsinhtìmhiểutừmới:(họcsinhcóthểnghecáchđọctrêntừđiểnđiệnthoạihoặcgoogledịch)
    New words:
    -tire (n): vỏxe, lốpxe
    -pipe (n): ốngdẫn
    -deposit (n): tiềnđặtcọc
    -refill (v): to fill something empty again: làmđầylại
    - compos(n): phânxanh.
    - industry (n): ngànhcôngnghiệp
    - fertilize (v): bónphân–fertilizer(n): phânbón
    - dung(n): phânđộngvật
    - melt(v): làmnóngchảy
    - prevent(v): ngănchặn
    Họcsinhônlạidạngbịđộnggiáoviênđãdạytrongthờigianhọcbồidưỡng:
    CÁCH CHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG

    Active: S + V + O


    Passive: S + BE + V3/-ed + BY + O

    CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

    THÌ
    CHỦ ĐỘNG
    BỊ ĐỘNG
    
    Hiệntạiđơn
    V1 / Vs(es)
    Am / is / are + V3
    
    Hiệntạitiếpdiễn
    am / is / are + V-ing
    Am / is / are + being + V3
    
    Hiệntạihoànthành
     
    Gửi ý kiến

    Chúc mừng năm mới

    ĐỌC SÁCH

    ► Mỗi trang sách - Bài học hay ◄

    TRA CỨU ĐIỂM THI

    Tra điểm thi Đại học